Nghĩa của từ "rack up" trong tiếng Việt

"rack up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rack up

US /ræk ʌp/
UK /ræk ʌp/
"rack up" picture

Cụm động từ

tích lũy, đạt được, vơ vét

to accumulate or achieve a large amount of something, such as points, profits, or debts

Ví dụ:
The company managed to rack up record profits this year.
Công ty đã đạt được mức lợi nhuận kỷ lục trong năm nay.
He racked up a lot of debt during his time at university.
Anh ấy đã tích tụ rất nhiều nợ nần trong thời gian học đại học.